Terjemahan bahasa Vietnam-bahasa Inggris untuk "tối"


Maksud anda tôi, tồi, tới, tời
VI

"tối" bahasa Inggris terjemahan

tối {kt bnd}
EN
tối {kt sft}

VI tối {kata benda}

1. lazim

volume_up
night {kt bnd}
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Have a great night!
from morning till night
Buổi tối tôi thường mất ngủ.
I can't sleep at night.

2. "màu"

volume_up
dark {kt bnd}

Contoh penggunaan untuk "tối" di bahasa Inggris

Kalimat ini berasal dari sumber eksternal dan mungkin tidak akurat. bab.la tidak bertanggung jawab atas isinya. Baca lebih lanjut disini.

VietnameseChúng tôi trân trọng mời bạn đến dùng bữa tối cùng chúng tôi để ăn mừng...
We request the pleasure of your company at a dinner to celebrate…
VietnameseTôi rất tiếc rằng tôi phải hủy yêu cầu đặt phòng họp và bữa tối 3 món của chúng tôi.
Unfortunately I have to cancel our reservation for a small conference room and a three course dinner.
VietnameseKhi nào chúng mình cùng đi ăn trưa/ăn tối nhé?
Would you like to have lunch/dinner with me sometime?
VietnameseSĩ số tối đa của một lớp là bao nhiêu?
What is the maximum number of students in a class?
VietnameseChào buổi tối! (Vietnamese usually do not use time-specific greetings)
VietnameseLương tối thiểu toàn quốc là bao nhiêu?
VietnameseTối nay em/anh đã có kế hoạch gì chưa?
VietnameseChúng ta đi ăn trưa/tối nhé, tôi mời.
Vietnamesebiết động cơ tối thượng của
Vietnamese(giờ) chiều/tối/đêm
Vietnameseđầu tắt mặt tối
Vietnamesetừ tối đến bình minh
Vietnamese(buổi) tối/ban tối
Vietnamesechập tối/chạng vạng